Tìm kiếm cho nhanh

Nhập từ khóa vào kiếm, ví dụ: bơm, quạt, hộp số, máy nén....
Loading

18 tháng 3, 2013

Ý nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi

Tài liệu giải thích nghĩa mã hiệu và tham số vòng bi được ghi lại bởi người có kinh nghiệm trong sử dụng và bảo dưỡng vòng bi công nghiệp.

Nội dung gồm

  • Ý nghĩa về kích thước

  • Ý nghĩa chịu tải

  • Ý nghĩa phân loại

  • Ý nghĩa về kết cấu

  • Khe hở vòng bi

  • Khe hở bạc

1. Ý nghĩa về kích thước
Hai con số sau cùng của vòng bi chỉ đường kính trong của vòng bi có từ 00 – 99
(20 mm < D < 500 mm).
Ví dụ:
  • 2315: Øtrong= 15 x 5 = 75 mm (trục)

  • 304: Øtrong= 04 x 5 = 20 mm


như vậy từ 04 trở lên đều nhân với 5, còn các loại khác:
  • 00 = 10 mm

  • 01 = 12 mm

  • 02 = 15 mm

  • 03 = 17 mm

2. Ý nghĩa chịu tải
Con số thứ ba từ phải sang trái:
  • 1 hoặc 7: chịu tải rất nhẹ

  • 2: chịu tải nhẹ

  • 3: chịu tải trung bình

  • 4: chịu tải nặng

  • 5: chịu tải rất nặng

  • 6: chịu tải trung bình như số 3 nhưng dầy hơn

  • 8 -9: tải rất rất nhẹ 814; 820; 914.


3. Ý nghĩa phân loại
Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0 – 9
  • 0: chỉ loại bi tròn 1 lớp

  • 1: chỉ loại bi tròn 2 lớp

  • 2: chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp

  • 3: chỉ loại bi đũa ngắn 2 lớp

  • 4: chỉ loại bi đũa dài 1 lớp

  • 5: chỉ loại bi đũa xoắn

  • 6: chỉ loại bi tròn chắn

  • 7: chỉ loại bi đũa hình côn

  • 8: chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm

  • 9: chỉ loại bi đũa chắn

4. Ý nghĩa về kết cấu

Số thứ năm từ phải sang trái

3: bi đũa hình trụ ngắn một dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
4: giống như số 3 nhưng vòng chặn trong có gờ chắn
5: Có một rãnh để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài.
6: Có một long đền chặn dầu bằng lá thép
8: Có hai long đền chặn dầu bằng lá thép
9: Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn

Ví dụ: Vòng bi 60304
  • có một long đền chặn dầu bằng lá thép.

  • bi tròn một lớp.

  • trọng tải trung bình.

  • đường kính trong 20 mm.


Chú ý: với loại vòng bi chỉ có 3 số thì số cuối chỉ đường kính trong của vòng bi.

Ví dụ: Vòng bi 678 (D < 20) thì:
  • số 8 chỉ đường kính trong của vòng bi

  • số 7 là chịu tải nhẹ

  • số 6 là loại bi tròn chắn

5. Khe hở vòng bi


Kích thước cổ trục
Bi cầu mới
Bi trụ mới
Bi cũ cho phép
20 – 30
0,01 – 0,02
0,03 – 0,05
0,1
30 – 50
0,01 – 0,02
0,05 – 0,07
0,2
55 – 80
0,01 – 0,02
0,06 – 0,08
0,2
85 – 120
0,02 – 0,03
0,08 – 0,10
0,3
130 – 150
0,02 – 0,04
0,10 – 0,12
0,3


6. Khe hở bạc


Đường kính cổ trục (mm)
Khe hở giữa trục và vòng bạc
< 1000 vòng/phút
> 1000 vòng/phút
Tiêu chuẩn
Cho phép
Tiêu chuẩn
Cho phép
18 – 30
0,040 – 0,093
0,10
0,060 – 0,118
0,12
30 – 50
0,050 – 0,112
0,12
0,075 – 0,142
0,15
50 – 80
0,065 – 0,135
0,14
0,095 – 0,175
0,18
80 – 120
0,080 – 0,160
0,16
0,120 – 0,210
0,22
120 – 180
0,100 – 0,195
0,20
0,150 – 0,250
0,30
180 – 260
0,120 – 0,225
0,24
0,180 – 0,295
0,40
260 – 360
0,140 – 0,250
0,26
0,210 – 0,340
0,50
360 - 500
0,170 – 0,305
0,32
0,250 – 0,400
0,60
 

2 Đánh giá:

Nặc danh nói...

Hinh sao ko xem duoc the?

Sơn Nguyễn Thanh nói...

đã sửa lại rồi bạn nhé

Đăng nhận xét

Đóng góp ý kiến, bình luận của bạn tại đây