Chuyển đến nội dung chính

Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Anh văn kỹ thuật - Technical English

Các thuật ngữ máy tính trong sản xuất

Khi sử dụng máy tính trong sản xuất cần phải biết một số thuật ngữ thông dụng sau đây: 1. CAD ( Computers Aided Design - Thiết kế có trợ giúp của máy tính ). Nhờ máy tính, máy vẽ và các phần mềm chuyên dùng, CAD cho phép tạo ra các sản phẩm trong không gian ba chiều, rất thuận lợi cho việc khảo sát, đánh giá, sửa đổi nhanh chống những thiếu sót trực tiếp trên màn hình. 2. CAP ( Computers Aided Planning - Lập kế hoạch có trợ giúp của máy tính ) Nhờ máy tính mà các hoạt động cần thiết để chế tạo sản phẩm được thiết kế một cách nhanh chóng, chính xác và tối ưu. CAP đảm bảo kế hoạch sản xuất tối ưu của một nhà máy. CAP bao gồm hai công cụ sản xuất quan trọng là MRP ( Manufacturing Resource Planning - Lập kế hoạch tiềm năng sản xuất ) và CAPP ( Computers Aided Process Planning lập qui trình có trợ giúp của máy tính ) CAPP giúp người lập qui trình chọn thứ tự nguyên

Các thuật ngữ Anh Việt trong quản lý bảo trì công nghiệp

Breakdown maintenance (Operation to Break Down, OTBD): bảo trì khi có hư hỏng Preventive maintenance: bảo trì phòng ngừa Periodic maintenance ( Time based maintenance - TBM hay Fixed Time Maintenance-FTM): bảo trì định kỳ. Predictive maintenance: bảo trì dự đoán Corrective maintenance: bảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh Lean Maintenance: Bảo trì tinh gọn (tinh gọn tức gọn nhẹ hiệu quả) CBM-Condition Based Maintenance: bảo trì dựa trên giám tình trạng thiết bị Proactive Maintenance: bảo trì tiên phong Design Out Maintenance, DOM: bảo trì thiết kế lại Life Time Extention, LTE: bảo trì kéo dài tuổi thọ TPM-Total Productive Maint: Bảo trì năng suất toàn bộ hay toàn diện hay tổng thể RCM-Reliability Center Maint: bảo trì tập trung vào độ tin cậy MTBF: Mean Time Between Failures RBM-Risk Based Maintenance: Bảo trì dựa trên rủi ro (rủi ro về an toàn, môi trường, hư hỏng, v.v...) Operator Maintenance: bảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành Plant Shutdown & Turnaround Planning: lập

Từ tiếng Anh trong ngành cơ khí

Từ tiếng Anh trong ngành cơ khí 1) Topic1 :Tools Hacksaw: cưa cầm tay Hammer: cái búa Screwdriver: tua vít Spanner: mỏ nết Pipe wrench: mỏ lết mở ống Adjustable wrench: mỏ lết Combination wrench: cờ lê (khóa) hai đầu Double wrench: chìa hai đầu (giống nhau) Hammer wrench: cờ lê(khóa) Pin wrench: cờ lê Bolt: bù loong Nut: đai ốc Nail: cái đinh Setsquare: thước ê ke Tubing cutter: thiết bị cắt ống Tube bender: thiết bị uốn ống Chisel: cái đục Pliers: cái kìm Clocking pliers: kìm chết File: cái giũa Vice: bàn kẹp, êtô Scraper: cái cào, nạo Tape measure: thước băng Slide caliper: thước kẹp Micrometer: thước trắc vi Drilling machine: máy khoan Grinder: máy mài Grinding machine: máy mài Milling machine: máy phay Lathe: tiện Boot: ủng Glove: găng

Nghe Podcast Bảo Dưỡng Cơ Khí

THEO DÕI QUA EMAIL
Đăng ký để cập nhật những bài viết mới nhất về từ baoduongcokhi.com!